Danh mục Bài báo khoa học của giảng viên cơ hữu khoa
|
Số TT |
Tên công trình |
Tên tác giả |
Năm và Nguồn công bố |
|
1 |
Khai thác tài sản trí tuệ tập thể trong phát triển du lịch văn hóa –Nghiên cứu trường hợp chè Thái Nguyên |
Thân Trọng Thụy |
10/2016, Kỷ yếu Hội thảo khoa học Quốc tế, Đại học Ngoại thương Hà Nội. |
|
2 |
Đánh giá sự phát triển các sản phẩm du lịch đêm tại Tp. Hà Nội. |
Thân Trọng Thụy |
5/2017, Tạp chí Khoa học trường ĐHSP Tp.HCM, số 5. |
|
3 |
Thực trạng phát triển du lịch tâm linh tại Việt Nam. |
Thân Trọng Thụy |
10/2017, Kỷ yếu hội thảo quốc gia Kế toán –kiểm toán và Kinh tế Việt Nam với cuộc cách mạng công nghiệp 4.0 tại trường ĐH Quy Nhơn, NXB ĐH Kinh tế Tp.HCM. |
|
4 |
Nhận diện một số yếu tố ảnh hưởng đến quyết định lựa chọn điểm du lịch tâm linh tại thành phố Đà Nẵng. |
Thân Trọng Thụy |
01/2018, Tạp chí Kinh tế Châu Á –Thái Bình Dương.
|
|
5 |
Ảnh hưởng của điều kiện tự hiên và văn hóa đến thu hút khách du lịch tâm linh: Nghiên cứu tại điểm du lịch chùa Bái Đính Ninh Bình |
Thân Trọng Thụy |
03/2018, Tạp chí Kinh tế dự báo, số 09. |
|
6 |
Ảnh hưởng của tính hấp dẫn điểm đến tới sự hài lòng và ý định quay lại các điểm du lịch tâm linh tại Việt Nam. |
Thân Trọng Thụy |
06/2018, Tạp chí Kinh tế & phát triển, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân, số 252 (tập 1). |
|
7 |
Nghiên cứu về việc thực hiện trách nhiệm xã hội của các công ty lữ hành ở Hà Nội |
Thân Trọng Thụy |
06/2018, Tạp chí Kinh tế & phát triển, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân, số 252 (tập II). |
|
8 |
Nghiên cứu hành vi tiêu dùng của khách du lịch Outbound đi Mỹ |
Thân Trọng Thụy |
07/2018, Tạp chí Kinh tế và dự báo, số 21. |
|
9 |
Đánh giá thực trạng hoạt động du lịch có trách nhiệm của các doanh nghiệp lữ hành ở Việt Nam |
Thân Trọng Thụy |
09/2019, Tạp chí Kinh tế và dự báo, số 27. |
|
10 |
Các nhân tố ảnh hưởng tới sự hài lòng và quay lại của khách du lịch khi tới Bến Tre |
Thân Trọng Thụy |
11/2019, Kỷ yếu hội thảo Các trường ĐH kỹ thuật với hoạt động khởi nghiệp và đổi mới sáng tạo tại tỉnh Bến Tre, NXB Khoa học và kỹ thuật. |
|
11 |
Nghiên cứu hành vi tiêu dùng của khách du lịch nội địa tại địa bàn Tp.HCM |
Thân Trọng Thụy |
01/2020, Tạp chí Kinh tế và dự báo, số 03. |
|
12 |
The role of corporate social responsibilities in tourism and hospitality: The case of Vietnam |
Thân Trọng Thụy |
February 3, 2020, Management Science Letters, |
|
13 |
Các nhân tố tác động đến tính hấp dẫn của điểm đến trong việc thu hút vốn đầu tư vào du lịch - Nghiên cứu tại vùng duyên hải Nam Trung Bộ |
Thân Trọng Thụy |
03/2020, Tạp chí Kinh tế & phát triển, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân, số 273. |
|
14 |
Impact of green supply chain practices on financial and non-financial performance of Vietnam's tourism enterprises |
Thân Trọng Thụy |
April 24 2020, Uncertain Supply Chain Management, |
|
15 |
Impact of Community Attachment and Resident’s Support on Destination Sustainability: Evidence from Spiritual and Community Destination in Vietnam |
Thân Trọng Thụy |
2020, The Journal of Asian Finance, Economics and Business (JAFEB),Vol.7 No.8 pp.361-369, |
|
16 |
Tác động của sự gắn kết cộng đồng và hỗ trợ cư dân đến phát triển bền vững tại các điểm đến du lịch tâm linh và cộng đồng tại Việt Nam |
Thân Trọng Thụy |
Tạp chí Kinh tế & phát triển, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân, số 280. 10/2020 |
|
17 |
Thu nhận và khảo sát đặc tính Invertase từ Saccharomyces carlsbergensis trong bã men bia |
Lê Thị Hồng Ánh |
2015, Tạp chí Khoa học và công nghệ (Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam), tập 53 (số 4D), tr.304 – 311. |
|
18 |
Du lịch từ góc nhìn văn hóa |
Lưu Tuấn Anh |
2017, Tạp chí Văn hóa & Nguồn lực, số 11 (3)/2017, tr.17-24. ISSN 2354-0907. |
|
19 |
Hoạt động tổ chức của khách sạn từ góc nhìn văn hóa |
Lưu Tuấn Anh |
Tạp chí Khoa học xã hội và Nhân văn, 4(1), tr131-142. ISSN 2354-1172. |
|
20 |
Hoạt động xây dựng thương hiệu của khách sạn từ góc nhìn văn hóa |
Lưu Tuấn Anh |
2018, Tạp chí Văn hóa học, số 2(36) - 2018, tr62-68. ISSN 1859-4859. 2018 |
|
21 |
Cộng đồng địa phương trong công tác bảo tồn và phát huy các di sản văn hóa ở miền Tây Nam bộ từ lý thuyết Các bên liên quan |
Lưu Tuấn Anh |
2018, Kỷ yếu Hội thảo quốc tế Hội nhập quốc tế về bảo tồn – Cơ hội và thách thức cho các giá trị di sản văn hóa, Nxb Đại học Quốc gia Tp.HCM, tr.03-14. ISBN 978-604-73-6535-7. |
|
22 |
The symbolic feature in Đông Hồ folk painting |
Lưu Tuấn Anh |
2019, Typical research on Đông Hồ folk painting, Nxb Thế giới, tr145-156. ISBN 978-604-77-6999-5. |
|
23 |
Hoạt động quản lý trong văn hóa doanh nghiệp của khách sạn |
Lưu Tuấn Anh |
2019, Tạp chí Văn hóa học, số 1(41) - 2019, tr.75-82. ISSN 1859-4859. |
|
24 |
Vận dụng lý thuyết trò chơi trong phát triển sản phẩm du lịch từ các di sản văn hóa ở tỉnh Bình Phước |
Lưu Tuấn Anh |
2019, Kỷ yếu Hội thảo khoa học Nghiên cứu xây dựng và phát triển sản phẩm du lịch tại Bình Phước, Nxb Tài Chính, tr.150-162. ISBN 978-604-79-2243-7. |
|
25 |
Hoạt động tổ chức sự kiện ở Việt Nam từ góc nhìn văn hóa |
Lưu Tuấn Anh |
2019, Tạp chí Văn hóa học, số 5(45) - 2019, tr.30-38. ISSN 1859-4859. |
|
26 |
Vietnamese language teaching for International students in Vietnam through Cultural tourism activities |
Lưu Tuấn Anh & cộng sự |
2019, The International Journal of Social sciences and Humanities Invention, 6(12), pp.5774-5781, DOI:10.18535/ijsshi/v6i12.05, India. ISSN 2349-2031. |
|
27 |
Đặc tính Con gà đẻ trứng vàng trong phát triển bền vững du lịch Việt Nam |
Lưu Tuấn Anh |
2019, Tạp chí Nghiên cứu văn hóa, số 29, tr79-88. ISSN 0866-7667. |
|
28 |
Du lịch cộng đồng ở miền tây Nam bộ từ góc nhìn văn hóa |
Lưu Tuấn Anh |
2019, Kỷ yếu hội thảo khoa học quốc tế Nghiên cứu, giảng dạy tiếng Việt và Việt Nam học trong trường đại học, Nxb Đại học Quốc gia Hà Nội, tr27-37. ISBN 978-604-9878-38-1. |
|
29 |
Du lịch và việc tổ chức các sự kiện trong việc quảng bá văn hóa Việt Nam đến Nhật Bản |
Lưu Tuấn Anh |
2019, Tạp chí Phát triển khoa học & Công nghệ, 3(4), tr.191-199, ISSN 1859-0128. |
|
30 |
Works of After-Marriage women inside and outside the nuclear family in modern Japan from Feminist perspective |
Lưu Tuấn Anh |
2020, The first international conference on Science, Economics and Society studies: Corporation and global integration, Finance publishing house, pp.569-581. ISBN 978-604-79-2604-6. |
|
31 |
Giảng dạy các môn học có nội dung về văn hóa trong chương trình đào tạo đại học ngành Du lịch (qua khảo sát tại Thành phố Hồ Chí Minh) |
Lưu Tuấn Anh |
2020, Tạp chí Nghiên cứu văn hóa, số 31, tr.95-105. ISSN 0866-7667. |
|
32 |
Sự trao quyền trong việc bảo vệ môi trường ở các địa phương có khai thác du lịch ở miền Tây Nam Bộ |
Lưu Tuấn Anh |
2020, Kỷ yếu hội thảo khoa học Đào tạo nguồn nhân lực đáp ứng yêu cầu bảo vệ môi trường và ứng phó biến đổi khí hậu trong lĩnh vực Văn hóa, Thể thao và Du lịch khu vực đồng bằng sông Cửu Long, NXB Đại học Quốc gia Tp.HCM, tr.134-140. ISBN 978-604-73-8053-4.
|
|
33 |
Nghiên cứu xác định nhiệt độ và vận tốc tác nhân sấy cho quá trình sấy rong nho theo phương pháp sấy bơm nhiệt kết hợp hồng ngoại |
Lê Thị Hồng Ánh, Cao Xuân Thủy & cộng sự |
2015, Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam), số 22, tr.53– 59. |
|
34 |
Hydrolysis of Pangasius hypophthalmus by-products to peptide form |
Cao Xuân Thủy |
2011, Tạp chí Khoa học và công nghệ Việt Nam, tập 49 - số 5B, tr.649 - 658. |
|
35 |
Food Defense – Mitigation and teaching this subject in universities |
Cao Xuân Thủy |
2011, Food Defense conference in Kasetsart University, Thailand. |
|
36 |
Nghiên cứu tính chất tạo nhũ của đạm cá phân lập (Fish Protein Isolate – FPI) từ phụ phẩm cá Tra (Pangasius hypophthalmus) |
Cao Xuân Thủy |
2013, Tạp chí Nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam, kỳ 2. |
|
37 |
Research on Chemical components and functional properties of fish protein isolate (FPI) from by-products of Pangasius hypophthalmus |
Cao Xuân Thủy |
2013, The 2nd International Conference on Food Science and Technology: Food safety & Food quality in Southest Asia chellenges for the next decade, Can Tho, Vietnam. |
|
38 |
Một số cải tiến cho Hệ truy vấn ảnh dựa trên cây S-Tree |
Cao Xuân Thủy |
2016, Kỷ yếu Hội thảo Quốc gia về Nghiên cứu cơ bản và ứng dụng CNTT (FAIR), ĐH Cần Thơ, Nhà xuất bản Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, tr.459-470. ISBN 978-604-913-472-2. |
|
39 |
Tra cứu ảnh theo nội dung dựa trên chỉ mục mô tả đặc trưng thị giác |
Cao Xuân Thủy |
2017, Kỷ yếu Khoa học công nghệ 35 năm Trường ĐH Công nghiệp Thực phẩm Tp.HCM, NXB Khoa học và Kỹ thuật, tr.217-232. ISBN 978-604-67-0972-5. |
|
40 |
Cải tiến giải thuật di truyền nhằm ước lượng chi phí Comparison the chemical components and functional properties of Fish Protein Isolate from Pangasius hypophthalmus byproducts to other Protein Isolates |
Cao Xuân Thủy |
2014, Asian Journal of Food and Agro-Industry - As. J. Food Ag-Ind, Volume 7 (Issue 01), pp.47-56. |
|
41 |
Enzymatic hydrolyis optimization of Pangasius hypophthalmus by-products to obtain Fish Protein Isolate (FPI) with foaming function |
Cao Xuân Thủy |
2014, International Journal of Innovative and Applied Research, Volume 2, Issue (4), pp.8 - 15. |
|
42 |
Optimizing of nano-filtration to obtain Fish Protein Isolate (FPI) from Pangasius hypophthalmus byproducts with calcium-binding bio-activity |
Cao Xuân Thủy |
2014, Global Journal of Agricultural Research, Volume 2, No.1, pp.11-21. |
|
43 |
Nghiên cứu hoạt tính calcium-binding của đạm cá phân lập từ phụ phẩm cá Tra (Pangasius hypophthalmus) |
Cao Xuân Thủy |
2014, Tạp chí Khoa học và công nghệ Việt Nam, số 52 (5), tr.124 - 131. |
|
44 |
Biochemical and functional properties of fish protein isolate (FPI) from Pangasius hypophthalmus byproducts as influenced by time and degree of hydrolysis (DH) |
Cao Xuân Thủy |
2015, International Food Research Journal Volume 22, Issue (1), pp.331 - 337. |
|
45 |
Optimizing of nano-filtration to obtain fish protein isolate (FPI) from Pangasius hypophthalmus by-products with emulsifying property |
Cao Xuân Thủy |
2017, Academy of Agriculture Journal, Volume 2, (lssue 12), pp.166-172. |
|
46 |
Nghiên cứu tối ưu hoá quá trình lọc màng để thu nhận fish protein isolate (FPI) có hoạt tính cố định can-xi từ phụ phẩm cá tra (Pangasius hypophthalmus) |
Cao Xuân Thủy |
2018, Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam, số 6, tr.73-80. |
|
47 |
Extraction and bioconversion of kaempferol metabolites from cauliflower outer leaves through fungal fermentation |
Huỳnh Thái Nguyên & cộng sự |
2015, Biochemical Engineering Journal. ISI. |
|
48 |
Metabolism of Quercetin and Naringenin by Food-Grade Fungal Inoculum, Rhizopus azygosporus Yuan et Jong (ATCC 48108) |
Huỳnh Thái Nguyên & cộng sự |
2016, Journal of Agricultural and food chemistry. ISI. |
|
49 |
Bioconversion of Kaempferol and Quercetin Glucosides from Plant Sources Using Rhizopus spp |
Huỳnh Thái Nguyên & cộng sự |
2018, Fermentation. ISI. |
|
50 |
Nâng cao độ bền nhiệt và độ bền oxy hóa dầu đậu nành bằng chất chiết từ hạt lựu (punica granatum) |
Huỳnh Thái Nguyên & cộng sự |
2019, Hội nghị an toàn dinh dưỡng và an ninh lương thực. |
Xem thêm :
- Cơ hội nghề nghiệp hấp dẫn tại các chuỗi nhà hàng lớn (Takahiro, Som tum thai, Hinoko, Jin din rou) Mới
- Sinh viên ngành Khoa học chế biến món ăn – HUIT bứt phá ấn tượng tại Hội thi Bánh dân gian Nam Bộ 2026 Mới
- Thông báo v/v nội dung và qui định vòng chung kết Cuộc thi "Đầu bếp tài năng 2026"
- Công bố danh sách CHÍNH THỨC tham gia Lễ Tốt Nghiệp 2026 Khoa DL&AT
- Kế hoạch về việc tổ chức Hội thao sinh viên năm 2026