Danh mục Đề tài / Dự án NCKH của Khoa Du lịch và Ẩm thực
13/04/2026
| STT | Thông tin giảng viên | Tên đề tài | Vai trò | Thời gian | Tình trạng | Thông tin đề tài |
| 1 | Trần Thị Phương Kiều | DC01005024001 - nghiên cứu công nghệ sản xuất gia vị rắc cơm rong mứt (Porphyra sp.) | Chủ nhiệm đề tài | 01/11/2018 31/10/2019 | Đã nghiệm thu | 2456/QĐ-DCT |
| Trần Thị Thu Hương | Thành viên | Đã nghiệm thu | ||||
| Đặng Thúy Mùi | Thành viên | Đã nghiệm thu | ||||
| 2 | Nguyễn Thị Thúy Vinh | DC01010037001 - Các yếu tố ảnh hưởng đến quyết định chọn nhà hàng truyền thống Việt Nam của khách hàng thế hệ gen Z: Trường hợp nghiên cứu tại Thành phố Hồ Chí Minh. | Chủ nhiệm đề tài | 09/09/2020 31/08/2021 | Đã nghiệm thu | 2013/QĐ-DCT |
| Phạm Thị Duy Phương | Thành viên | |||||
| 3 | Nguyễn Thị Thúy Vinh | DC01010037002 - Giải pháp marketing nhằm thu hút khách du lịch quốc tế đến Côn Đảo. | Chủ nhiệm đề tài | 30/08/2018 30/08/2019 | Đã nghiệm thu | 3299/QĐ-DCT |
| Phạm Thị Duy Phương | Thành viên | |||||
| 4 | Đàm Thị Bích Phượng | DC01005056001 | Xây dựng quy trình sản xuất bột khoai lang và ứng dụng trong chế biến thực phẩm | Chủ nhiệm đề tài | 01/09/2019 01/09/2020 | Đã nghiệm thu | 696/QĐ-DCT |
| Trần Thị Hồng Châu | Thành viên | |||||
| 5 | Đặng Thúy Mùi | DC01005049001 | Nghiên cứu bảo quản mẫu tỉa hoa từ một số củ quả bằng màng bao | Chủ nhiệm đề tài | 01/11/2018 31/10/2019 | Đã nghiệm thu | 2455/QD-DCT |
| Trần Thị Thu Hương | Thành viên | |||||
| Trần Thị Phương Kiều | Thành viên | |||||
| 6 | Lê Phan Thùy Hạnh | DC01006003002 | Nghiên cứu ứng dụng phương pháp sấy chân không sản xuất sản phẩm thịt bò một nắng | Thành viên | 15/04/2015 15/04/2016 | Đã nghiệm thu | 1360/QĐ-DCT |
| 7 | Lê Phan Thùy Hạnh | DC01006003003 | Nghiên cứu, đề xuất qui trình thu nhận Polyphenol từ hạt bơ và thử nghiệm ứng dụng bảo quản quả bơ (Persea americana mill). | Chủ nhiệm đề tài | 08/11/2018 08/11/2019 | Đã nghiệm thu | 3098/QĐ-DCT |
| 8 | Lê Phan Thùy Hạnh | DC01006003004 | Nghiên cứu công nghệ sản xuất giò lụa không sử dụng phụ gia | Thành viên | 28/06/2013 27/06/2014 | Đã nghiệm thu | 2518/QĐ-DCT |
| 9 | Phạm Minh Luân | DC01010014002 | Các nhân tố ảnh hưởng đến hành vi mua hàng trực tuyến và vai trò trung gian ý định mua hàng | Chủ nhiệm đề tài | 01/12/2017 01/12/2018 | Đã nghiệm thu | 2975/QĐ-DCT |
| 10 | Nguyễn Thị Thu Sang | DC01005060001 | Nghiên cứu thu nhận chiết xuất giàu đạm từ nấm men và ứng dụng trong sản xuất thực phẩm | Chủ nhiệm đề tài | 31/03/2015 29/06/2016 | Đã nghiệm thu | 854/QĐ-DCT |
| 11 | Đặng Thúy Mùi | DC01005049004 | Nghiên cứu ứng dụng natri alginate bao gói chocolate sauce trong chế biến và trang trí món ăn | Giảng viên hướng dẫn | 15/11/2022 14/05/2023 | Đã nghiệm thu | 1565/QĐ-DCT |
| 12 | Phạm Xuân An | DC01029011001 | Các yếu tố ảnh hưởng đến sự tham gia của người dân địa phương trong phát triển du lịch dựa vào cộng đồng tại làng chài Mũi Né - Bình Thuận | Thành viên | 01/03/2021 10/08/2022 | Đã nghiệm thu | 1892/QĐ-DCT |
| 13 | Đặng Thúy Mùi | Nghiên cứu quy trình chế biến thịt ức gà luộc lá chanh bằng phương pháp sous-vide | Chủ nhiệm đề tài | 15/08/2023 14/08/2024 | Đã nghiệm thu | 3153/QĐ-DCT |
| Trần Thị Phương Kiều | Thành viên | |||||
| 14 | Đặng Thúy Mùi | Nghiên cứu quy trình chế biến pate thực vật từ quả xoài | Giảng viên hướng dẫn | 01/09/2023 10/11/2024 | Đã nghiệm thu | 4274/QĐ-DCT |
| 15 | Phương Thị Ngọc Mai | DC01059004001 | Giải pháp phát triển thương hiệu của các công ty du lịch thông qua sử dụng "Social media": Nghiên cứu tại Thành phố Hồ Chí Minh. | Thành viên | 01/10/2022 30/09/2023 | Đã nghiệm thu | 1607/QĐ-DCT |
| Phạm Thị Duy Phương | Thành viên | |||||
| Phạm Thị Thắm | Thành viên | |||||
| Phan Thị Cúc | Thành viên | |||||
| 16 | Cao Xuân Thủy | DC01006003007 | Nghiên cứu và khắc phục sự giảm trọng lượng ở tôm càng xanh (Macrobranchium rosenbergii) thương phẩm nguyên con trong quá trình chế biến lạnh đông | Chủ nhiệm đề tài | 01/10/2022 30/09/2023 | Đã nghiệm thu | 3311/QĐ-DCT |
| Lê Phan Thùy Hạnh | Thành viên | |||||
| Trần Thị Minh Hà | Thành viên | |||||
| Trần Thị Phương Kiều | Thành viên | |||||
| Đàm Thị Bích Phượng | Thành viên | |||||
| Nguyễn Thị Thu Sang | Thành viên | |||||
| 17 | Phạm Minh Luân | Ảnh hưởng của chất lượng dịch vụ lên ý định trở lại nhà hàng: Vai tròng trung gian của sự hài lòng khách hàng | Chủ nhiệm đề tài | 15/07/2024 14/07/2025 | Đã nghiệm thu | 2345/QĐ-DCT |
| Huỳnh Thị Bích Ngọc | Thành viên | |||||
| Phạm Thị Hiền | Thành viên | |||||
| 18 | Phạm Ngọc Dũng | DC01016023001 | Nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng đến ý định quay trở lại KDL Lan Vương (Bến Tre) của khách du lịch | Giảng viên hướng dẫn | 01/09/2023 31/08/2024 | Đã nghiệm thu | 2043/QĐ-DCT |
| 19 | Phạm Ngọc Dũng | DC01016023002 | Các nhân tố ảnh hưởng đến ý định lựa chọn homestay của khách du lịch đến Đồng Tháp | Giảng viên hướng dẫn | 15/11/2022 14/05/2023 | Đã nghiệm thu | 2043/QĐ-DCT |
| 20 | Đỗ Thu Nga | DC01010015003 | Nghiên cứu phát triển du lịch sinh thái tại Cồn Thới Sơn - tỉnh Tiền Giang | Giảng viên hướng dẫn | 15/11/2022 14/05/2023 | Đã nghiệm thu | 2043/QĐ-DCT |
| 21 | Trương Thanh Quỳnh Thư | DC01010024001 | Nghiên cứu sự tác động của Marketing Mix đến lòng trung thành của khách hàng: trường hợp nghiên cứu tại làng du lịch sinh thái Tre Việt huyện Nhơn Trạch tỉnh Đồng Nai | Giảng viên hướng dẫn | 15/11/2022 14/05/2023 | Đã nghiệm thu | 2043/QĐ-DCT |
| 22 | Nguyễn Thị Thúy Vinh | DC01010037004 | Nghiên cứu yếu tố ảnh hưởng đến quyết định chọn cơ sở kinh doanh thức ăn tốt cho sức khỏe. Trường hợp nghiên cứu tại TP.HCM | Giảng viên hướng dẫn | 15/11/2022 14/05/2023 | Đã nghiệm thu | 2043/QĐ-DCT |
| 23 | Trần Thị Thu Hương | DC01005021012 | Xây dựng mô hình học nấu ăn dành cho du khách, áp dụng thử nghiệm tại trường Đại học Công nghiệp Thực phẩm Tp.HCM | Chủ nhiệm đề tài | 01/10/2022 30/09/2023 | Đã nghiệm thu | 1650/QĐ-DCT |
| 24 | Đặng Thúy Mùi | Thành viên | ||||
| 25 | Trần Thị Phương Kiều | Thành viên | ||||
| 26 | Phùng Anh Kiên | DC01059009001 | Các nhân tố tác động đến phát triển du lịch sinh thái bền vững tại khu Ramsar Tràm Chim - tỉnh Đồng Tháp | Chủ nhiệm đề tài | 15/08/2023 14/08/2024 | Đã nghiệm thu | 2776/QĐ-DCT |
| 27 | Phạm Văn Thịnh | DC01030026001 | Nghiên cứu các công nghệ loại bỏ các chất đắng chát (tanin) trong dịch ép từ thịt trái điều | Chủ nhiệm đề tài | 01/03/2020 01/11/2020 | Đã nghiệm thu | 775/QĐ-NTT |
| 28 | Phạm Văn Thịnh | DC01030026002 | Nghiên cứu và xây dựng quy trình sản xuất các sản phẩm mứt (mứt dẻo, mứt giòn, jam) từ nguồn nguyên liệu bưởi da xanh (Citrus maxima) | Chủ nhiệm đề tài | 01/05/2019 07/11/2019 | Đã nghiệm thu | 597/QĐ-NTT |
| Tổng | 28 |
Xem thêm :
- Cơ hội nghề nghiệp hấp dẫn tại các chuỗi nhà hàng lớn (Takahiro, Som tum thai, Hinoko, Jin din rou) Mới
- Sinh viên ngành Khoa học chế biến món ăn – HUIT bứt phá ấn tượng tại Hội thi Bánh dân gian Nam Bộ 2026 Mới
- Thông báo v/v nội dung và qui định vòng chung kết Cuộc thi "Đầu bếp tài năng 2026"
- Công bố danh sách CHÍNH THỨC tham gia Lễ Tốt Nghiệp 2026 Khoa DL&AT
- Kế hoạch về việc tổ chức Hội thao sinh viên năm 2026